[tóu pò xuè liú]
đầu phá huyết lưu
摔得头破血流
shuāi dé tóu pò xuè liú
ngã bầm dập đầu
在无情的事实面前碰得头破血流
zài wú qíng de shì shí miàn qián pèng dé tóu pò xuè liú
thất bại thảm hại trước sự thật phũ phàng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.