[tóu bān chē]
đầu ban xa
改革开放使他赶上了改变命运的头班车
gǎi gé kāi fàng shǐ tā gǎn shàng le gǎi biàn mìng yùn de tóu bān chē
cải cách mở cửa đã giúp anh ấy bắt kịp chuyến tàu đầu tiên thay đổi vận mệnh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.