[yāng tuō]
ương thác
央托—位朋友代办。yang〈书〉应答声。岟另见1519页 yang。yang 见下。泱
yāng tuō — wèi péng yǒu dài bàn 。yang〈 shū 〉 yìng dá shēng 。 yǎng lìng jiàn 1519 yè yang。yang jiàn xià 。 yāng
Nhờ một người bạn đại diện. Vâng ạ. (sách) tiếng đáp. Xem thêm trang 1519. Xem dưới. Vâng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.