[yāng]
ương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
央托yāng tuō
ương thác
nhờ giúp đỡ; nhờ ai đó làm gì
央财yāng cái
ương tài
Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh; viết tắt của 中央財經大學|中央财经大学[Zhong1 yang1 Cai2 jing1 Da4 xue2]
央行yāng xíng
ương hành
viết tắt của các ngân hàng trung ương, đáng chú ý là 中國人民銀行|中国人民银行[Zhong1 guo2 Ren2 min2 Yin2 hang2] và 中央銀行|中央银行[Zhong1 yang1 Yin2 hang2]
央中yāng zhōng
ương trung
nhờ hoà giải; yêu cầu ai đó làm trung gian
央企yāng qǐ
ương xí
doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý, viết tắt của 中央企業|中央企业[zhong1 yang1 qi3 ye4]
央及yāng jí
ương cập
yêu cầu; cầu xin; van nài
央告yāng gào
ương cáo
khẩn cầu; cầu xin; nài nỉ
央求yāng qiú
ương cầu
khẩn cầu; cầu xin; nài nỉ
央视yāng shì
ương thị
Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc, viết tắt của 中國中央電視台|中国中央电视台[Zhong1 guo2 Zhong1 yang1 Dian4 shi4 tai2]
加央jiā yāng
gia ương
thành phố Kangar, thủ phủ bang Perlis 玻璃市[Bo1 li2 shi4], Malaysia
未央wèi yāng
vị
Quận Weiyang của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
震央zhèn yāng
chấn ương
tâm chấn động đất
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.