[tiān é]
thiên nga
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
天鹅绒tiān é róng
thiên nga nhung
vải nhung; lông tơ thiên nga
天鹅座tiān é zuò
thiên nga toạ
chòm sao Cygnus
天鹅湖tiān é hú
thiên nga hồ
Hồ Thiên Nga
大天鹅dà tiān é
đại thiên nga
thiên nga kêu
小天鹅xiǎo tiān é
tiểu thiên nga
Little Swan
野天鹅yě tiān é
dã thiên nga
Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung Chang Trương Dung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2]; tên khác Hồng 鴻|鸿, theo tên gốc của tác giả Trương Nhị Hồng 張二鴻|张二鸿[Zhang1 Er4 hong2]
疣鼻天鹅yóu bí tiān é
vưu tỵ thiên nga
thiên nga cổ ngắn