[tiān gōng]
thiên công
偏偏天公不作美,一连下了几天雨
piān piān tiān gōng bú zuò měi , yì lián xià le jǐ tiān yǔ
Trời không chiều lòng người, mưa liền mấy ngày.
天公作美tiān gōng zuò měi
thiên công tác mỹ
Ông trời hợp tác
天公地道tiān gōng dì dào
thiên công địa đạo
hoàn toàn công bằng và hợp lý; công bằng