[shàng tiān]
thượng thiên
人造卫星上天
rén zào wèi xīng shàng tiān
Vệ tinh nhân tạo bay vào vũ trụ
上天保佑
shàng tiān bǎo yòu
Trời phù hộ
上天入地shàng tiān rù dì
thượng thiên nhập địa
nghĩa đen: lên trời xuống địa ngục; nghĩa bóng: làm mọi cách; tìm kiếm khắp nơi
捧上天pěng shàng tiān
bưng thượng thiên
khen ngợi hết lời; khen ngợi quá mức