[dà xiāng jìng tíng]
đại tương kính đình
“大有径庭,不近人情焉。”后来用“大相径庭”表示彼此相差很远或矛盾很大:他们的意见大相径庭,无法折中
“ dà yǒu jìng tíng , bú jìn rén qíng yān 。” hòu lái yòng “ dà xiāng jìng tíng ” biǎo shì bǐ cǐ xiāng chà hěn yuǎn huò máo dùn hěn dà : tā men de yì jiàn dà xiāng jìng tíng , wú fǎ zhé zhōng
"Khác xa, không gần gũi với con người." Sau này dùng "lệch nhau một trời một vực" để chỉ sự khác biệt lớn hoặc mâu thuẫn lớn: Ý kiến của họ lệch nhau một trời một vực, không thể dung hòa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.