[dà gài]
đại khái
他嘴上不说,心里却捉摸了个大概
tā zuǐ shàng bù shuō , xīn lǐ què zhuō mō le gè dà gài
Anh ta không nói ra miệng nhưng trong lòng đã nắm được đại khái
他把情况做了个大概的分析
tā bǎ qíng kuàng zuò le gè dà gài de fēn xī
Anh ấy đã phân tích đại khái tình hình
这件事我记不太清,只有个大概的印象
zhè jiàn shì wǒ jì bú tài qīng , zhǐ yǒu gè dà gài de yìn xiàng
Chuyện này tôi nhớ không rõ lắm, chỉ có ấn tượng đại khái thôi
雪并没有多厚,大概在半夜就不下了
xuě bìng méi yǒu duō hòu , dà gài zài bàn yè jiù bú xià le
Tuyết không dày lắm, chắc khoảng nửa đêm thì tạnh
从这里到西山,大概有四五十里地
cóng zhè lǐ dào xī shān , dà gài yǒu sì wǔ shí lǐ dì
Từ đây đến Tây Sơn, chắc khoảng bốn năm mươi dặm
那道题大概很难
nà dào tí dà gài hěn nán
Bài toán đó chắc là khó