[yè láng zì dà]
dạ lang tự đại
“你们汉朝大呢?还是我们夜郎国大呢?”(见于《史记•西南夷列传》)后来用“夜郎自大”指妄自尊大
“ nǐ men hàn cháo dà ne ? hái shì wǒ men yè láng guó dà ne ?”( jiàn yú 《 shǐ jì • xī nán yí liè zhuàn 》) hòu lái yòng “ yè láng zì dà ” zhǐ wàng zì zūn dà
"Nước Hán các ông lớn hơn ư? Hay nước Dạ Lang của chúng tôi lớn hơn?" (sau dùng "Dạ Lang tự đại" để chỉ sự tự cao tự đại)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.