[láng]
lang
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
郎舅láng jiù
lang cữu
Anh em họ bên vợ
郎中láng zhōng
lang trung
bác sĩ; chức quan thời xưa; bạn đồng liêu
郎君láng jūn
lang quân
chồng tôi và chủ nhân; công tử nhà giàu; môi giới mại dâm
郎平láng píng
lang bình
Jenny Lang Ping, vận động viên bóng chuyền Trung Quốc, huấn luyện viên đội tuyển nữ Mỹ từ năm 2005
郎朗láng lǎng
lang lãng
Lang Lang, nghệ sĩ piano hòa nhạc người Trung Quốc
郎溪láng xī
lang khê
Langxi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
郎猫láng māo
lang miêu
mèo đực
郎世宁láng shì níng
lang thế ninh
Giuseppe Castiglione tu sĩ Dòng Tên, người phục vụ làm họa sĩ triều đình nhà Thanh suốt 50 năm
郎之万láng zhī wàn
lang chi vạn
Langevin
郎溪县láng xī xiàn
lang khê huyện
Langxi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
郎才女貌láng cái nǚ mào
người nam tài giỏi và người nữ xinh đẹp; cặp đôi lý tưởng
郎肯循环láng kěn xún huán
lang khẳng tuần hoàn
chu trình Rankine
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.