[duō shǎo]
đa thiểu
多少不336duo多咄哆剟啜掇等,长短不齐
duō shǎo bù 336duo duō duō duō duō chuò duō děng , cháng duǎn bù qí
Nhiều ít không đều, dài ngắn không đồng đều
这句话多少有点儿道理
zhè jù huà duō shǎo yǒu diǎn er dào lǐ
Câu này nói cũng có chút lý
一立秋,天气多少有点儿涼意了
yí lì qiū , tiān qì duō shǎo yǒu diǎn er liáng yì le
Vừa lập thu, thời tiết đã có chút se lạnh rồi
这个村子有多少人家?
zhè ge cūn zǐ yǒu duō shǎo rén jiā ?
Ngôi làng này có bao nhiêu hộ gia đình?
今年收了多少粮食?
jīn nián shōu le duō shǎo liáng shí ?
Năm nay thu hoạch được bao nhiêu lương thực?
我知道多少说多少
wǒ zhī dào duō shǎo shuō duō shǎo
Biết bao nhiêu nói bấy nhiêu
有多少人,准备多少工具
yǒu duō shǎo rén , zhǔn bèi duō shǎo gōng jù
Có bao nhiêu người thì chuẩn bị bấy nhiêu công cụ