[duō bàn]
đa bán
同学多半到操场上去了,只有少数还在教室里
tóng xué duō bàn dào cāo chǎng shàng qù le , zhǐ yǒu shǎo shù hái zài jiào shì lǐ
Hầu hết các bạn học đã ra sân chơi, chỉ còn một số ít ở trong lớp
他这会儿还不来,多半不来了
tā zhè huì er hái bù lái , duō bàn bù lái le
Giờ này anh ta còn chưa đến, chắc là không đến nữa đâu
也说多一半
yě shuō duō yí bàn
Cũng nói là quá nửa