[dà duō]
đại đa
大多数:大会的代表240dd一大大多是先进工作者
dà duō shù : dà huì de dài biǎo 240dd yí dà dà duō shì xiān jìn gōng zuò zhě
Phần lớn: Đại đa số đại biểu dự đại hội đều là những người lao động tiên tiến
树上的柿子大多已经成熟
shù shàng de shì zi dà duō yǐ jīng chéng shú
Phần lớn quả hồng trên cây đã chín