[wài mào]
ngoại mạo
外貌清秀
wài mào qīng xiù
Ngoại hình thanh tú
这几年城市外貌变化较大
zhè jǐ nián chéng shì wài mào biàn huà jiào dà
Năm nay bộ mặt thành phố thay đổi khá lớn
外貌主义wài mào zhǔ yì
ngoại mạo chủ
chủ nghĩa ngoại hình
外貌协会wài mào xié huì
ngoại mạo hiệp hội
hội yêu thích ngoại hình: người rất coi trọng vẻ bề ngoài của một người