[wài lái]
ngoại lai
外来户外来语
wài lái hù wài lái yǔ
Ngôn ngữ ngoại lai
外来影响
wài lái yǐng xiǎng
Ảnh hưởng từ bên ngoài
外来人wài lái rén
ngoại lai nhân
người nước ngoài
外来娃wài lái wá
ngoại lai oa
trẻ em sinh ra từ cha mẹ từ nông thôn di cư lên thành thị
外来户wài lái hù
ngoại lai hộ
Người/hộ dân từ nơi khác chuyển đến
外来词wài lái cí
ngoại lai từ
từ mượn
外来语wài lái yǔ
ngoại lai ngữ
từ mượn
外来货wài lái huò
ngoại lai hoá
sản phẩm nhập khẩu
外来成语wài lái chéng yǔ
ngoại lai thành ngữ
thành ngữ mượn
外来投资wài lái tóu zī
ngoại lai đầu tư
đầu tư nước ngoài
外来物种wài lái wù zhǒng
ngoại lai vật chủng
loài du nhập
外来物种入侵wài lái wù zhǒng rù qīn
ngoại lai vật chủng nhập xâm
Xâm lấn của loài ngoại lai
天外来客tiān wài lái kè
thiên ngoại lai khách
khách đến từ ngoài không gian