[zhuàng tǔ duàn wàn]
tráng thổ đoạn
蝮蛇螫手,壮土解其腕。”勇士的手被毒蛇咬伤,立即自断手腕,以免毒性扩散。比喻在紧要关头当机立断,为保存整体不惜牺牲局部:以壮土断腕的决心,毅然关停—些产能过剩、技术落后的企业
fù shé shì shǒu , zhuàng tǔ jiě qí wàn 。” yǒng shì de shǒu bèi dú shé yǎo shāng , lì jí zì duàn shǒu wàn , yǐ miǎn dú xìng kuò sàn 。 bǐ yù zài jǐn yào guān tóu dāng jī lì duàn , wèi bǎo cún zhěng tǐ bù xī xī shēng jú bù : yǐ zhuàng tǔ duàn wàn de jué xīn , yì rán guān tíng — xiē chǎn néng guò shèng 、 jì shù luò hòu de qǐ yè
Rắn độc cắn tay, dũng sĩ chặt tay. (Nghĩa bóng: Quyết đoán vào lúc nguy cấp, không tiếc hy sinh bộ phận để bảo toàn toàn thể: Với quyết tâm chặt tay như dũng sĩ, kiên quyết đóng cửa một số doanh nghiệp dư thừa công suất, lạc hậu công nghệ)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.