[zhuàng]
tráng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
壮戏zhuàng xì
tráng hí
Một loại hình hí khúc dân tộc Choang, lưu hành ở Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây và các khu vực dân tộc Choang Vân Nam. Phát triển từ dân ca, kể chuyện dân tộc Choang
壮锦zhuàng jǐn
tráng cẩm
Vải gấm do phụ nữ dân tộc Choang dệt thủ công, hoa văn đa dạng, chủ yếu làm áo và đồ trang trí
壮胆zhuàng dǎn
tráng đảm
lấy dũng khí; làm cho can đảm
壮阔zhuàng kuò
tráng khoát
hoành tráng; hùng vĩ; rộng lớn
壮大zhuàng dà
tráng đại
mở rộng; tăng cường
壮士zhuàng shì
tráng sĩ
anh hùng; chiến sĩ; chàng trai dũng cảm
壮美zhuàng měi
tráng mỹ
tráng lệ
壮实zhuàng shí
tráng thực
cường tráng; vạm vỡ
壮举zhuàng jǔ
tráng cử
chiến công vĩ đại; thành tích ấn tượng; hành động anh hùng
壮健zhuàng jiàn
tráng kiện
Khỏe mạnh
壮围zhuàng wéi
tráng vi
Thị trấn Trang Vi hoặc Sáng Vi, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
壮丽zhuàng lì
tráng lệ
tráng lệ; tráng quan; hùng vĩ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.