[rǎng]
nhưỡng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
壤土rǎng tǔ
nhưỡng thổ
đất pha cát; đất đai; lãnh thổ
壤塘rǎng táng
nhưỡng đường
Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2 Zi4zhi4zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
壤塘县rǎng táng xiàn
nhưỡng đường huyện
Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2 Zi4zhi4zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
僻壤pì rǎng
tích nhưỡng
Nơi hẻo lánh
沃壤wò rǎng
ốc nhưỡng
đất màu mỡ
接壤jiē rǎng
tiếp nhưỡng
tiếp giáp với
平壤píng rǎng
bình nhưỡng
Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
土壤tǔ rǎng
thổ nhưỡng
đất
天壤tiān rǎng
thiên nhưỡng
Trời và đất, ví von sự khác biệt lớn
月壤yuè rǎng
nguyệt nhưỡng
đất mặt trăng
红壤hóng rǎng
hồng nhưỡng
Đất đỏ (đất feralit).
黄壤huáng rǎng
hoàng nhưỡng
Đất màu vàng, hàm lượng sắt, nhôm cao, tính axit mạnh, dinh dưỡng tương đối phong phú; phân bố chủ yếu ở Tứ Xuyên, Quý Châu, Tây Tạng.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.