[hè]
hác
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
壑沟hè gōu
hác câu
mương; dải nước hẹp; hào nước
壑谷hè gǔ
hác cốc
địa hình trũng ẩm ướt
山壑shān hè
sơn hác
hẻm núi; thung lũng
沟壑gōu hè
câu hác
hẻm núi; khe sâu; khe núi
溪壑xī hè
khê hác
thung lũng; hẻm núi
冰壑bīng hè
băng hác
hẻm núi băng
岩壑yán hè
nham hác
thung lũng núi đá
渊壑yuān hè
uyên hác
thung lũng sâu
林壑lín hè
lâm hác
rừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng
涧壑jiàn hè
giản hác
thung lũng; hẻm núi
丘壑qiū hè
khâu hác
đồi núi; khu vực hẻo lánh, tách biệt
崖壑yá hè
nhai hác
thung lũng; rãnh sâu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.