[tǎ]
tháp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
塔吊tǎ diào
tháp điếu
cẩu tháp
塔灰tǎ huī
tháp hôi
Bụi bám trên trần hoặc tường nhà (phương ngữ); bụi rủ xuống thành chùm từ trần nhà
塔林tǎ lín
tháp lâm
Tallinn, thủ đô của Estonia
塔楼tǎ lóu
tháp lâu
tháp
塔公tǎ gōng
tháp công
Thảo nguyên Lhagang ở huyện Dartsendo 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
塔刹tǎ chà
tháp sát
trang trí Phật giáo trên tầng cao của bảo tháp
塔勒tǎ lè
tháp lặc
thaler hoặc taler
塔城tǎ chéng
tháp thành
Thành phố Tarbaghatay hoặc Tacheng ở châu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
塔台tǎ tái
tháp đài
tháp kiểm soát
塔尖tǎ jiān
tháp tiêm
chóp nhọn; đỉnh tháp
塔崩tǎ bēng
tháp băng
tabun
塔州tǎ zhōu
tháp châu
Tasmania
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.