[yàn]
yển
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
堰塞湖yàn sè hú
yển tắc hồ
hồ bị chặn; đập đất lở; hồ bị đắp
堰蜓座yàn tíng zuò
yển đình toạ
Chamaeleon
塘堰táng yàn
đường yển
ao hoặc đập tưới tiêu
十堰shí yàn
thập yển
Thập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
围堰wéi yàn
vi
đê quây
堤堰dī yàn
đê yển
Đê chắn nước; đê
姜堰jiāng yàn
khương yển
Jiangyan, thành phố cấp huyện ở Taizhou 泰州[Tai4 zhou1], Jiangsu
十堰市shí yàn shì
thập yển thị
Thập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
都江堰dū jiāng yàn
đô giang yển
Đô Giang Yển ở Tứ Xuyên, một dự án thủy lợi nổi tiếng và Di sản Thế giới; Đô Giang Yển, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
姜堰市jiāng yàn shì
khương yển thị
Jiangyan, thành phố cấp huyện ở Taizhou 泰州[Tai4 zhou1], Jiangsu
都江堰市dū jiāng yàn shì
đô giang yển thị
Đô Giang Yển, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.