[táng yàn]
đường yển
塘堰账
táng yàn zhàng
Sổ sách ao
塘堰差事。2 tang团把泥土或涂料均匀地涂在炉灶搪或金属坯子等上面:塘堰炉子
táng yàn chāi shì 。2 tang tuán bǎ ní tǔ huò tú liào jūn yún dì tú zài lú zào táng huò jīn shǔ pī zǐ děng shàng miàn : táng yàn lú zǐ
Công việc ao. 2. Phết bùn hoặc sơn đều lên bề mặt bếp lò hoặc phôi kim loại, v.v.: Phết lò
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.