[táng ér huáng zhī]
đường nhi hoàng chi
他是凭着一张伪造的出入证堂而皇之进来的
tā shì píng zhe yì zhāng wěi zào de chū rù zhèng táng ér huáng zhī jìn lái de
Anh ta đường hoàng bước vào bằng một giấy phép ra vào giả mạo
讲了一套堂而皇之的理论来为自己的错误开脱
jiǎng le yí tào táng ér huáng zhī de lǐ lùn lái wèi zì jǐ de cuò wù kāi tuō
Đưa ra một lý thuyết đường hoàng để bào chữa cho sai lầm của mình
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.