[diàn zǐ]
điếm tử
椅垫子草垫子
yǐ diàn zǐ cǎo diàn zǐ
Đệm ghế, đệm cỏ.
弹簧垫子 垫上个垫子。dian〈书〉门闩。扂dian 用金片做成的花朵形的装钿(鈿)蹦品,或术器上和激器上用蟆充健嵌的花纹:金垫子螺垫子宝垫子
tán huáng diàn zǐ diàn shàng gè diàn zǐ 。dian〈 shū 〉 mén shuān 。 diàn dian yòng jīn piàn zuò chéng de huā duǒ xíng de zhuāng diàn ( diàn ) bèng pǐn , huò shù qì shàng hé jī qì shàng yòng ma chōng jiàn qiàn de huā wén : jīn diàn zǐ luó diàn zǐ bǎo diàn zǐ
Đệm lò xo, đặt một cái đệm. (cổ) chốt cửa. Đồ trang sức hoặc hoa văn khảm trên đồ vật làm bằng vàng, bạc: đồ trang sức vàng, đồ trang sức vỏ sò, đồ trang sức quý.
翠垫子。另见1296 页 tian。didn 沉淀:一粉。淀(澱)浅的湖泊(多用于地名):茶垫子(在淀”.天津)
cuì diàn zǐ 。 lìng jiàn 1296 yè tian。didn chén diàn : yì fěn 。 diàn ( diàn ) qiǎn de hú bó ( duō yòng yú dì míng ): chá diàn zǐ ( zài diàn ”. tiān jīn )
Đệm ngọc bích. Xem thêm trang 1296. Lắng đọng: bột lắng. Hồ nông (thường dùng trong tên địa danh): Trà Điền (ở Thiên Tân).
白洋垫子(在河北)
bái yáng diàn zǐ ( zài hé běi )
Bạch Dương Điền (ở Hà Bắc).