[zǒu xīn]
tẩu tâm
上课走心了,不知道老师讲了些什么
shàng kè zǒu xīn le , bù zhī dào lǎo shī jiǎng le xiē shén me
Lơ đãng trong giờ học, không biết thầy giáo giảng bài gì.
他对新产品的设计十分走心
tā duì xīn chǎn pǐn de shè jì shí fēn zǒu xīn
Anh ấy rất tâm huyết với thiết kế sản phẩm mới.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.