[yuán chǎng]
viên trường
这事最好由你出面说几句话圆圆场
zhè shì zuì hǎo yóu nǐ chū miàn shuō jǐ jù huà yuán yuán chǎng
Việc này tốt nhất là anh ra mặt nói vài lời hòa giải
打圆场dǎ yuán chǎng
đả viên trường
giúp giải quyết tranh chấp; xoa dịu tình hình
走圆场zǒu yuán chǎng
tẩu viên trường
đi quanh sân khấu