[huí rào]
hồi nhiễu
这里泉水回绕,古木参天
zhè lǐ quán shuǐ huí rào , gǔ mù cān tiān
Nơi đây suối nước uốn lượn, cây cổ thụ vươn cao chạm trời
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.