[sì fāng]
tứ phương
四方响应
sì fāng xiǎng yìng
Bốn phương hưởng ứng
奔走四方
bēn zǒu sì fāng
Chạy khắp bốn phương
四方的木头匣子 四四方方的大脸
sì fāng de mù tou xiá zǐ sì sì fāng fāng de dà liǎn
Hộp gỗ vuông
四方区sì fāng qū
tứ phương khu
quận Sifang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
四方台sì fāng tái
tứ phương đài
quận Sifangtai của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
四方步sì fāng bù
tứ phương bộ
diễu hành chậm
四方脸sì fāng liǎn
tứ phương kiểm
khuôn mặt vuông
四方帽sì fāng mào
tứ phương mạo
xem 方帽[fang1 mao4]
四方台区sì fāng tái qū
tứ phương đài khu
quận Sifangtai của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
传播四方chuán bō sì fāng
truyền bá tứ phương
truyền bá khắp mọi nơi
志在四方zhì zài sì fāng
chí tại tứ phương
mong muốn đi xa để tạo dựng sự nghiệp