[náng]
nang
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
囊生náng shēng
nang sinh
Nông nô Tây Tạng (còn gọi là Lang sinh)
囊括náng kuò
nang quát
bao gồm; ôm trọn; gom lại
囊谦náng qiān
nang khiêm
huyện Nangqên thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
囊肿náng zhǒng
nang trũng
u nang
囊胚náng pēi
nang phôi
phôi nang; phôi nang
囊膪náng chuài
nang suý
thịt mềm, mỡ ở bụng heo; nhũ của lợn nái; người yếu đuối
囊袋náng dài
nang đại
túi
囊揣náng chuāi
nang suy
thịt mềm, mỡ ở bụng heo; núm vú xệ của lợn nái; người yếu đuối
囊泡náng pào
nang phao
bí nang
囊谦县náng qiān xiàn
nang khiêm huyện
Huyện Nangqên ở Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
囊萤映雪náng yíng yìng xuě
nang huỳnh ánh tuyết
Đọc sách nhờ ánh sáng của đom đóm trong túi và ánh sáng của tuyết
囊空如洗náng kōng rú xǐ
nang không như tẩy
Rỗng túi như mới giặt, tả cảnh không có một đồng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.