[gǎ]
嘎—声,棍子折(she)成两截儿
gǎ — shēng , gùn zi zhé (she) chéng liǎng jié ér
Rắc— một tiếng, cây gậy bị bẻ gãy làm đôi
嘎嘎地嚼着萝卜
gā gā dì jiáo zhe luó bo
nhai cà rốt kêu rôm rốp
嘎巴gǎ bā
Dính, bám vào vật dụng khi khô
嘎嘎gā gā
tiếng kêu cạc cạc; tiếng còi; rất
嘎吱gā zhī
kêu cót két; lạo xạo
嘎啦gǎ lā
ầm ầm; lạch cạch
嘎然gǎ rán
tiếng rít khi dừng đột ngột; ngưng đột ngột; rõ ràng và dứt khoát
嘎调gǎ tiáo
Trong Kinh kịch, hát một chữ bằng giọng cao đặc biệt
嘎嘣脆gā bēng cuì
Giòn tan; thẳng thắn, dứt khoát
嘎巴儿gǎ bā ér
Dính, bám vào vật dụng (cháo, hồ... khô)
嘎拉哈gǎ lā hā
trò chơi xương khớp; xem 羊拐[yang2 guai3]
嘎渣儿gā zhā er
Phần thức ăn dính nồi hoặc lớp vỏ cháy, vàng, cứng
嘎嘎小姐gā gā xiǎo jiě
Lady Gaga, ca sĩ nhạc pop Mỹ
吱嘎zhī gǎ
kêu cót két; lạo xạo