[shì jiā zhī pǐ]
thị già chi phích
“穆之孙邕,性嗜食疮痂,以为味似鳆鱼。”后来用“嗜痂之癖”借指人的乖僻嗜好,也用“嗜痂成癖"泛指形成乖僻嗜好
“ mù zhī sūn yōng , xìng shì shí chuāng jiā , yǐ wéi wèi sì fù yú 。” hòu lái yòng “ shì jiā zhī pǐ ” jiè zhǐ rén de guāi pì shì hào , yě yòng “ shì jiā chéng pǐ " fàn zhǐ xíng chéng guāi pì shì hào
"Cháu của Mộ Chi là Ung, tính tình thích ăn vảy vết thương, cho là mùi vị giống cá bào ngư." Sau này dùng "thói quen ăn vảy cá" để chỉ sở thích kỳ quặc của người ta, cũng dùng "thành thói quen ăn vảy cá" để nói chung về việc hình thành sở thích kỳ quặc.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.