[shì]
thị
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
嗜好shì hào
thị hiếu
sở thích; say mê; thói quen
嗜血shì xuè
thị huyết
khát máu; hút máu; chứng ưa máu
嗜欲shì yù
thị dục
dục vọng
嗜睡症shì shuì zhèng
thị thuỵ chứng
chứng ngủ nhiều; quá buồn ngủ
嗜痂之癖shì jiā zhī pǐ
thị già chi phích
Thói quen ăn gạc (chỉ thói quen xấu)
嗜痂成癖shì jiā chéng pǐ
thị già thành phích
có những sự nghiện ngập kỳ lạ và nguy hiểm
嗜碱性球shì jiǎn xìng qiú
thị kiềm tính cầu
bạch cầu hạt ưa bazơ
嗜血杆菌shì xuè gǎn jūn
thị huyết can khuẩn
vi khuẩn ưa máu; hemophilus
嗜酒如命shì jiǔ rú mìng
thị tửu như mệnh
yêu rượu như mạng sống; mê rượu
嗜酸性球shì suān xìng qiú
thị toan tính cầu
bạch cầu ưa acid
嗜杀成性shì shā chéng xìng
thị sát thành tính
khát máu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.