[xuān]
huyên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
喧嚷xuān rǎng
huyên nhượng
Ồn ào, la hét
喧真xuān zhēn
huyên chân
Ồn ào, tiếng động lớn tạp nham
喧扰xuān rǎo
huyên nhiễu
quấy rầy bằng tiếng ồn
喧哗xuān huá
huyên hoa
tiếng ồn ào; ầm ĩ; gây náo động
喧嚣xuān áo
huyên hiêu
la hét; làm ồn
喧呼xuān hū
huyên hô
la hét ầm ĩ; la lối; oang oang
喧腾xuān téng
huyên đằng
gây náo động; ồn ào; oang oang
喧闹xuān nào
huyên náo
gây ồn; ồn ào
喧宾夺主xuān bīn duó zhǔ
huyên tân đoạt chủ
dịch: tiếng khách át tiếng chủ; nghĩa: kẻ phụ lấn át nhân vật chính; chi tiết nhỏ che mờ điểm chính