[shāng jī]
thương cơ
把握商机
bǎ wò shāng jī
Nắm bắt cơ hội kinh doanh.
西部开发带来了许多商机
xī bù kāi fā dài lái le xǔ duō shāng jī
Phát triển miền Tây mang lại nhiều cơ hội kinh doanh.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.