[zhuó mù niǎo]
trác mộc điểu
穿啄木鸟
chuān zhuó mù niǎo
Mổ như chim gõ kiến.
吃啄木鸟不尽
chī zhuó mù niǎo bú jìn
Ăn chim gõ kiến không hết.
附啄木鸟
fù zhuó mù niǎo
Bám vào chim gõ kiến.
啄木鸟陆
zhuó mù niǎo lù
Chim gõ kiến trên đất liền.
不啄木鸟边际
bù zhuó mù niǎo biān jì
Không có chim gõ kiến ở biên giới.
啄木鸟笔
zhuó mù niǎo bǐ
Bút chim gõ kiến.
啄木鸟眼啄木鸟手
zhuó mù niǎo yǎn zhuó mù niǎo shǒu
Mắt chim gõ kiến, tay chim gõ kiến.
啄木鸟色/啄木鸟墨不啄木鸟痕迹
zhuó mù niǎo sè / zhuó mù niǎo mò bù zhuó mù niǎo hén jì
Màu chim gõ kiến/Mực chim gõ kiến không có dấu vết chim gõ kiến.
寻找无啄木鸟
xún zhǎo wú zhuó mù niǎo
Tìm kiếm không có chim gõ kiến.
啄木鸟人前来领取
zhuó mù niǎo rén qián lái lǐng qǔ
Chim gõ kiến đến nhận.
啄木鸟即施行。另见 1654•页 zhdo;1654 页 zhdo;1661 页•zhe
zhuó mù niǎo jí shī xíng 。 lìng jiàn 1654• yè zhdo;1654 yè zhdo;1661 yè •zhe
Chim gõ kiến sẽ được thực hiện. Xem thêm trang 1654•zhdo; trang 1654 zhdo;trang 1661•zhe