[chún]
thần
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
唇音chún yīn
thần âm
phụ âm môi
唇线chún xiàn
thần tuyến
Đường viền môi; đường kẻ theo đường viền môi để làm nổi bật hoặc sửa đổi dáng môi
唇裂chún liè
thần liệt
sứt môi
唇舌chún shé
thần thiệt
tranh luận; lời lẽ; môi và lưỡi
唇蜜chún mì
thần mật
son bóng
唇角chún jiǎo
thần giác
khóe miệng; góc môi
唇读chún dú
thần đọc
đọc khẩu hình; đọc môi
唇笔chún bǐ
thần bút
Sản phẩm trang điểm dạng bút để kẻ viền môi
唇齿chún chǐ
thần xỉ
nghĩa đen: môi và răng; nghĩa bóng: đối tác gần gũi; phụ thuộc lẫn nhau
唇印chún yìn
thần ấn
dấu môi; vết cắn yêu
唇吻chún wěn
thần vẫn
Môi; lời nói, tài ăn nói
唇彩chún cǎi
thần thái
son bóng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.