[chún chǐ]
thần xỉ
互为一1唇齿相依
hù wèi yī 1 chún chǐ xiāng yī
Coi nhau như môi với răng.
唇齿音chún chǐ yīn
thần xỉ âm
âm môi răng
唇齿相依chún chǐ xiāng yī
thần xỉ tương y
nghĩa đen: gần gũi như môi với răng; quan hệ mật thiết; phụ thuộc lẫn nhau