[hā sà kè zú]
ha
一哈萨克族把钢笔掉在地上了
yì hā sà kè zú bǎ gāng bǐ diào zài dì shàng le
Một người Kazakh đánh rơi cây bút xuống đất
点头哈萨克族。hd 图金属元素,符号 Hf。银灰铪(鉿)包加煮商,用子制防盤雙的盟谷金,也用作X射线管的阴极,在核反应堆中做中子吸收剂。ha (FY)hd 见下。虾(蝦)穷见140页x5。【虾蟆】hd ma 见505页R蛤蟆】。另见441 页 ge。【蛤蟆】虾蟆)h ma名 青蛙和蟾蜍的统称
diǎn tóu hā sà kè zú 。hd tú jīn shǔ yuán sù , fú hào Hf。 yín huī hā ( hā ) bāo jiā zhǔ shāng , yòng zǐ zhì fáng pán shuāng de méng gǔ jīn , yě yòng zuò X shè xiàn guǎn de yīn jí , zài hé fǎn yìng duī zhōng zuò zhōng zǐ xī shōu jì 。ha (FY)hd jiàn xià 。 xiā ( xiā ) qióng jiàn 140 yè x5。【 há má 】hd ma jiàn 505 yè R há ma 】。 lìng jiàn 441 yè ge。【 há ma 】 há má )h ma míng qīng wā hé chán chú de tǒng chēng
Gật đầu. Kim loại, ký hiệu Hf. Hafnium màu xám bạc (鉿) được dùng để chế tạo hợp kim chịu nhiệt, dùng làm catốt trong ống tia X, làm chất hấp thụ neutron trong lò phản ứng hạt nhân. ha (FY) hd xem tiếp. 虾 (蝦) xem trang 140 x5. 【虾蟆】hd ma xem trang 505 【蛤蟆】. Xem thêm trang 441 ge. 【蛤蟆】 虾蟆) h ma danh từ Tên gọi chung của ếch và cóc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.