[hā lā]
ha
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
哈拉子hā lā zǐ
ha
nước bọt; cũng viết là 哈喇子[ha1 la2 zi5]
哈拉雷hā lā léi
ha
Harare, thủ đô của Zimbabwe
布哈拉bù hā lā
bố ha
thành phố Bokhara hoặc Bukhara ở Uzbekistan
撒哈拉sā hā lā
tản
Sa mạc Sahara
阿姆哈拉ā mǔ hā lā
a mẫu ha
Amhara; tiếng Amharic; người Ethiopia
西撒哈拉xī sā hā lā
tây tản
Tây Sahara
撒哈拉人sā hā lā rén
tản
người Sahrawi
撒哈拉威sā hā lā wēi
tản
người Sahrawi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.