[hā bā]
ha
哈巴着腿走
hā bā zhe tuǐ zǒu
Đi với dáng vẻ khúm núm
哈巴河hā bā hé
ha
huyện Habahe hoặc Qaba nahiyisi thuộc châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
哈巴狗hǎ ba gǒu
ha
chó Bắc Kinh; kẻ nịnh hót; tay sai
哈巴河县hā bā hé xiàn
ha
huyện Habahe hoặc Qaba nahiyisi thuộc châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
哈巴谷书hā bā gǔ shū
ha
Sách Habakkuk
哈巴雪山hā bā xuě shān
ha
Núi Haba, ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam