[xián]
hàm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
咸水xián shuǐ
hàm thuỷ
nước muối; nước biển
咸海xián hǎi
hàm hải
Biển Aral
咸淡xián dàn
hàm đạm
mặn và nhạt; mức độ mặn; lợ
咸涩xián sè
hàm sáp
mặn và đắng; chát
咸肉xián ròu
hàm nhục
thịt xông khói; thịt muối
咸鱼xián yú
hàm ngư
cá muối
咸丰xián fēng
hàm phong
Hàm Phong, niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh, trị vì từ 1850-1861; Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
咸兴xián xīng
hàm hưng
Hamhung, Bắc Triều Tiên
咸宁xián níng
hàm ninh
Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc
咸湿xián shī
hàm thấp
tục tĩu; khiêu dâm
咸盐xián yán
hàm diêm
muối; muối ăn
咸菜xián cài
hàm thái
rau củ muối; dưa muối
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.