[yǎo]
giảo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
咬咀yǎo zuǐ
giảo chuỷ
Y học cổ truyền: Thái thuốc thành lát hoặc vụn để sắc uống
咬牙yǎo yá
giảo nha
nghiến răng; nghiến chặt răng; cắn
咬定yǎo dìng
giảo định
quả quyết; khăng khăng rằng
咬合yǎo hé
giảo hợp
khớp với nhau; ăn khớp; khớp cắn
咬群yǎo qún
giảo quần
Gia súc hay đánh nhau với đồng loại; Ví với người hay gây gổ với người xung quanh
咬字yǎo zì
giảo tự
phát âm; nói rõ
咬伤yǎo shāng
giảo thương
vết cắn
咬啮yǎo niè
giảo nhai
gặm nhấm
咬嚼yǎo jiáo
giảo tước
nhai; nghiền ngẫm; suy nghĩ kỹ càng
咬痕yǎo hén
giảo ngân
vết sẹo cắn
咬钩yǎo gōu
giảo câu
cắn; đớp mồi
咬舌儿yǎo shé ér
giảo thiệt nhi
Nói ngọng (lưỡi chạm răng); Người nói ngọng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.