[liē liē]
liệt liệt
乱讲:瞎咧咧什么?
luàn jiǎng : xiā liē liē shén me ?
Nói bừa: Nói nhảm gì vậy?
别在这儿咧咧了,快走吧!li(分世)lie 团
bié zài zhè ér liē liē le , kuài zǒu ba !li( fēn shì )lie tuán
Đừng nói nhảm ở đây nữa, mau đi thôi! li (phân thế) lie đoàn
咧咧着嘴笑
liē liē zhe zuǐ xiào
Cười nhếch mép
把咧嘴一咧咧
bǎ liě zuǐ yì liē liē
Nhếch mép một cái
胡咧咧
hú liē liē
Nói bừa
胡诌八咧咧。另见822页1e;824页•lie
hú zhōu bā liē liē 。 lìng jiàn 822 yè 1e;824 yè •lie
Nói bừa nói bãi. Xem thêm trang 822 1e; trang 824 •lie