[hé huǎn]
hoà hoãn
态度和缓1口气和缓局势和缓了
tài dù hé huǎn 1 kǒu qì hé huǎn jú shì hé huǎn le
Thái độ hòa hoãn, thở phào nhẹ nhõm làm dịu tình hình
和缓-下紧张气氛
hé huǎn - xià jǐn zhāng qì fēn
Làm dịu bầu không khí căng thẳng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.