[zuǐ]
chuỷ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
咀嚼jǔ jué
trớ
nhai; ngẫm nghĩ
咬咀yǎo zuǐ
giảo chuỷ
Y học cổ truyền: Thái thuốc thành lát hoặc vụn để sắc uống
石咀山shí zuǐ shān
thạch chuỷ sơn
Shijushan hoặc Shizuishan
尖沙咀jiān shā zuǐ
tiêm sa chuỷ
Tiêm Sa Chủy, khu vực đô thị ở Hồng Kông
含英咀华hán yīng jǔ huá
hàm anh trớ
thưởng thức tác phẩm văn chương tinh tế
石咀山区shí zuǐ shān qū
thạch chuỷ sơn khu
quận Shizuishan của Shizuishan, Ninh Hạ
含商咀徵hán shāng zuǐ zhǐ
hàm thương chuỷ chuỷ
thấm đượm âm nhạc tuyệt vời
含宫咀徵hán gōng zuǐ zhǐ
hàm cung chuỷ chuỷ
thấm đượm nhạc đẹp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.