[zhōu]
chu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
周处zhōu chù
chu xứ
Chu Xử, tướng thời Tấn
周游zhōu yóu
chu du
du lịch xung quanh; đi tham quan; đi khắp
周缘zhōu yuán
chu duyên
Viền xung quanh
周济zhōu jì
chu tế
Chu Tế, nhà văn và nhà thơ thời Thanh
周角zhōu jiǎo
chu giác
góc 360°
周遭zhōu zāo
chu tao
xung quanh; gần đó
周折zhōu zhé
chu chiết
khúc mắc; thăng trầm; phức tạp
周公zhōu gōng
chu công
Chu Công, con của Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2], đóng vai trò quan trọng như nhiếp chính trong việc lập nên Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1], và cũng được biết đến là "Thần Giấc Mơ"
周口zhōu kǒu
chu khẩu
thành phố cấp địa khu ở phía đông Hà Nam 河南
周四zhōu sì
chu tứ
thứ Năm
周备zhōu bèi
chu bị
chu đáo; chuẩn bị kỹ lưỡng
周边zhōu biān
chu biên
ngoại vi; rìa; môi trường xung quanh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.