[wú]
ngô
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
吾人wú rén
ngô nhân
chúng tôi; chúng ta
吾侪wú chái
ngô sài
Chúng tôi; nước Ngô (thời Chu); nước Ngô (thời Tam Quốc); vùng Giang Nam và Bắc Triết Giang
吾等wú děng
ngô đẳng
chúng tôi; chúng ta
吾辈wú bèi
ngô bối
chúng tôi; chúng ta
吾尔开希wú ěr kāi xī
ngô nhĩ khai hy
Örkesh Dölet, một trong những lãnh đạo chính của phong trào sinh viên đòi dân chủ ở Bắc Kinh năm 1989
支吾zhī wú
chi ngô
chống cự; ứng phó
伊吾yī wú
y ngô
Huyện Yiwu ở Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương
执金吾zhí jīn wú
chấp kim ngô
quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm duy trì luật pháp và trật tự trong kinh thành
维吾尔wéi wú ěr
duy ngô nhĩ
nhóm dân tộc Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
伊吾县yī wú xiàn
y ngô huyện
Huyện Yiwu ở Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương
维吾尔人wéi wú ěr rén
duy ngô nhĩ nhân
người Duy Ngô Nhĩ
维吾尔族wéi wú ěr zú
duy ngô nhĩ tộc
dân tộc Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.