[tīng xìn ér]
thính tín nhi
今天晚上开会就决定这件事儿,你听信儿吧!听到什么信儿就告诉我
jīn tiān wǎn shàng kāi huì jiù jué dìng zhè jiàn shì ér , nǐ tīng xìn ér ba ! tīng dào shén me xìn ér jiù gào sù wǒ
Tối nay họp sẽ quyết định việc này, bạn cứ nghe ngóng tin tức đi! Nghe được tin gì thì báo cho tôi biết
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.