[dūn]
đốn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
吨位dūn wèi
đốn vị
trọng tải tính bằng tấn
吨数dūn shù
đốn số
trọng tải tính bằng tấn
吨级dūn jí
đốn cấp
trọng tải; hạng theo tấn
吨公里dūn gōng lǐ
đốn công lý
tấn-kilômét
吨海里dūn hǎi lǐ
đốn hải lý
Đơn vị đo lường vận chuyển hàng hóa bằng đường biển, 1 tấn hàng vận chuyển 1 hải lý.
千吨qiān dūn
thiên đốn
kiloton
公吨gōng dūn
công đốn
tấn; tấn mét
呫吨tiè dūn
thiếp đốn
xanthen
囒吨lán dūn
Luân Đôn
英吨yīng dūn
anh đốn
tấn; tấn Anh hoặc Mỹ, bằng 2240 pound hoặc 1.016 tấn mét
呫吨酮tiè dūn tóng
thiếp đốn đồng
xanthon
登记吨dēng jì dūn
đăng ký đốn
Đăng ký tấn (đơn vị đo dung tích tàu thủy)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.